
Hệ thống quản trị đào tạo trực tuyến
|
TRƯỜNG CĐCN HUẾ Khoa: Nhiệt lạnh |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
MÔN HỌC: CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH VI SINH (Nhóm N01)
Họ và tên: Ngô Thị Thêu
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc tiếp sinh viên: Khoa Nhiệt lạnh; Trường Cao đẳng công nghiệp Huế
Địa chỉ liên hệ: nttheu@hueic.edu.vn
Điện thoại: 03.76.82.88.89 Email: nttheu@hueic.edu.vn Các hướng nghiên cứu chính: Vi sinh vật ứng dụng
Thông tin về trợ giảng (nếu có) (họ và tên, địa chỉ liên hệ, điện thoại, e-mail):
- Tên môn học: CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH VI SINH
- Mã môn học: 010100401001
- Số tín chỉ: 2
- Môn học:
§ Bắt buộc: ü
§ Lựa chọn:
- Các môn học tiên quyết: Vi sinh vật đại cương
- Các môn học kế tiếp:
- Các yêu cầu đối với môn học:
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
§ Nghe giảng lý thuyết:
§ Làm bài tập + Thảo luận trên lớp, làm việc theo nhóm:
§ Thực hành + Thực tập: 60 giờ
§ Tự học + Tự nghiên cứu: 60 giờ
- Địa chỉ Khoa/ Bộ môn phụ trách môn học: Khoa Nhiệt lạnh
3. Mục tiêu của môn học: Sau khi học xong môn học này, sinh viên có khả năng:
- Về kiến thức:
+ Sinh viên trình bày được phương pháp phân tích vi sinh cơ bản và các kỹ thuật sử dụng trong phân tích các chỉ tiêu vi sinh vật.
-Về kỹ năng:
+ Sinh viên thực hiện được các kỹ thuật phân tích vi sinh gồm lên kế hoạch phân tích, lấy mẫu và bảo quản mẫu, chuẩn bị dụng cụ và môi trường dinh dưỡng; nuôi cấy vi sinh vật; quan sát vi sinh vật trên kính hiển vi…
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Có ý thức thái độ học tập nghiêm túc, khoa học.
+ Rèn luyện khả năng tự học, tự nghiên cứu và khả năng làm việc theo nhóm.
4. Tóm tắt nội dung môn học: Cung cấp cho sinh viên các phương pháp phân tích vi sinh cơ bản; nguyên tắc của kỹ thuật vi sinh tốt để ứng dụng trong kiểm soát chất lượng thực phẩm về mặt vệ sinh.
1. Nguyên tắc của kỹ thuật vi sinh tốt
1.1. Quy định chung khi làm việc với vi sinh vật
1.2. Nguyên tắc vệ sinh cá nhân
2. Tiệt trùng và khử trùng
2.1. Phương pháp tiệt trùng
2.2. Phương pháp khử trùng.
3. Các thiết bị và dụng cụ cần thiết trong phân tích vi sinh
1. Chuẩn bị dụng cụ
2. Pha chế môi trường dinh dưỡng
2.1. Môi trường dinh dưỡng
2.2. Các bước pha chế môi trường dinh dưỡng vô trùng
1. Mục đích của phân lập vi sinh vật
2. Kĩ thuật phân lập vi sinh vật
2.1. Nguyên tắc chung
2.2. Quy trình phân lập vi sinh vật
2.3. Xác định hình dạng, màu và số lượng khuẩn lạc trên bề mặt agar của đĩa petri.
1. Cấu tạo và hướng dẫn sử dụng kính hiển vi
2. Phương pháp làm tiêu bản
3. Nhuộm màu tiêu bản cố định
4. Kỹ thuật tạo dịch tế bào và phương pháp đếm tế bào
4.1. Tạo dịch tế bào nuôi cấy
4.2. Tạo các dung dịch pha loãng
4.3. Đếm bằng buồng đếm NEU-BAUER
5.1. Mục đích của nhuộm Gram
5.2. Thiết bị, dụng cụ và hóa chất cần thiết
5.3. Quy trình của kĩ thuật nhuộm Gram
1. Kỹ thuật cấy truyền vi sinh vật
1.1. Mục đích
1.2. Quy trình cấy truyền vi sinh vật
1.3. Ứng dụng trong nghiên cứu điều kiện sống của vi sinh vật
1.3.1. Cấy truyền môi trường dinh dưỡng trong các điều kiện khác nhau về độ pH
1.3.2. Cấy truyền môi trường dinh dưỡng trong các điều kiện khác nhau về nồng độ
2. Phương pháp giữ giống vi sinh vật
7.1. Mục đích
7.2. Quy trình phân tích
7.3. Đọc kết quả phân tích
8.1. Mục đích
8.2. Quy trình phân tích
8.3. Đọc kết quả phân tích
[1]. Bài giảng các phương pháp phân tích vi sinh – Giảng viên giảng dạy cung cấp [2]. Phương pháp phân tích vi sinh vật trong nước, thực phẩm và mĩ phẩm – Trần
Linh Thước – Nhà xuất bản giáo dục, 2008.
[3]. Giáo trình chuyên ngành sinh học và kỹ thuật sinh học – C.D. Paul, A. Rotthues – Nhà Xuất Bản Trẻ (Tủ sách Nhất Nghệ Tinh).
7.1. Lịch trình chung
|
Số TT |
Tên chương, mục |
Thời gian (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành, TN, thảo luận, bài tập |
Kiểm tra |
||
|
1 |
Phần thực hành |
60 |
|
55 |
5 |
|
|
Bài 1: Mở đầu môn học |
5 |
|
5 |
|
|
|
Bài 2: Chuẩn bị môi trường, dụng cụ trong phân tích vi sinh |
5 |
|
5 |
|
|
|
Bài 3: Phân lập vi sinh vật |
5 |
|
5 |
|
|
|
Bài 4: Quan sát hình thái vi sinh vật |
5 |
|
5 |
|
|
|
Bài 5: Kĩ thuật nhuộm Gram |
5 |
|
5 |
|
|
|
Bài 6: Kĩ thuật nuôi cấy và giữ giống vi sinh vật |
10 |
|
10 |
|
|
|
Bài 7: Kiểm nghiệm tổng vi khuẩn hiếu khí |
10 |
|
10 |
|
|
|
Bài 8: Kiểm nghiệm Coliforms |
10 |
|
10 |
|
|
|
Bài 9: Đánh giá kỹ năng thực hành tổng hợp |
5 |
|
|
5 |
|
|
Tổng |
60 |
|
55 |
5 |
7.2. Lịch trình tổ chức dạy học cụ thể theo tuần:
|
|
|
|
|
|
|
Hình thức tổ chức (tiết, giờ) |
|
||||
|
Tuần |
Lớp |
Ngày |
Tiết |
Phòng |
Lý thuyết (tiết) |
Thực hành/ thí nghiệm (giờ) |
Thực tập/ Bài tập lớn/ đồ án/ tiểu luận |
Tự học, tự nghiên cứu (giờ) |
Yêu cầu sinh viên chuẩn bị |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(giờ) |
|
|
|
|
1 |
N01 |
31/08/2024 |
7-11 |
X2.302 |
Bài 1: Mở đầu môn học 1. Nguyên tắc của kỹ thuật vi sinh tốt
2. Tiệt trùng và khử trùng |
|
5 |
|
5 |
SV đọc giáo trình nội liên quan đến bài học. |
dung |
|
2 |
N01 |
14/09/2024 |
7-11 |
X2.302 |
Bài 2: Chuẩn bị môi trường, dụng cụ trong phân tích vi sinh Chuẩn bị dụng cụ Pha chế môi trường dinh dưỡng |
|
5 |
|
5 |
SV đọc giáo trình nội liên quan đến bài học. |
dung |
|
3 |
N01 |
21/09/2024 |
7-11 |
X2.302 |
Bài 3: Phân lập vi sinh vật |
|
5 |
|
5 |
SV đọc giáo trình nội liên quan đến bài học. |
dung |
|
4 |
N01 |
28/09/2024 |
7-11 |
X2.302 |
Bài 4: Quan sát hình thái vi sinh vật Cấu tạo và hướng dẫn sử dụng kính hiển vi |
|
5 |
|
5 |
SV đọc giáo trình nội liên quan đến bài học. |
dung |
|
|
|
|
|
|
Phương pháp làm tiêu bản Nhuộm màu tiêu bản cố định
Kĩ thuật tạo dịch tế bào và phương pháp đếm tế bào |
|
|
|
|
|
|
5 |
N01 |
05/10/2024 |
7-11 |
X2.302 |
Bài 5: Kĩ thuật Nhuộm Gram |
|
5 |
|
5 |
SV đọc giáo trình nội dung liên quan đến bài học. |
|
6 |
N01 |
10/10/2024 |
7-11 |
X2.302 |
Bài 6: Kĩ thuật nuôi cấy và giữ giống vi sinh vật |
|
5 |
|
5 |
SV đọc giáo trình nội dung liên quan đến bài học. |
|
7 |
N01 |
17/10/2024 |
7-11 |
X2.302 |
Bài 6: Kĩ thuật nuôi cấy và giữ giống vi sinh vật (tiếp) Phương pháp giữ giống vi sinh vật |
|
5 |
|
5 |
SV đọc giáo trình nội dung liên quan đến bài học. |
|
8 |
N01 |
24/10/2024 |
|
X2.302 |
Bài 7: Kiểm nghiệm tổng vi khuẩn hiếu khí |
|
5 |
|
5 |
SV đọc giáo trình nội dung liên quan đến bài học. |
|
9 |
N01 |
31/10/2024 |
7-11 |
X2.302 |
Bài 7: Kiểm nghiệm tổng vi khuẩn hiếu khí (tiếp theo) |
|
5 |
|
5 |
SV đọc giáo trình nội dung liên quan đến bài học. |
|
10 |
N01 |
09/11/2024 |
7-11 |
X2.302 |
Bài 8: Kiểm nghiệm Coliforms |
|
5 |
|
5 |
SV đọc giáo trình nội dung liên quan đến bài học. |
|
11 |
N01 |
16/11/2024 |
7-11 |
X2.302 |
Bài 8: Kiểm nghiệm Coliforms (tiếp theo) |
|
5 |
|
5 |
SV đọc giáo trình nội dung liên quan đến bài học. |
|
12 |
N01 |
23/11/2024 |
7-11 |
X2.302 |
Bài 9: Đánh giá kỹ năng thực hành tổng hợp |
5 |
|
|
5 |
SV đọc giáo trình nội dung liên quan đến bài học. |
Mẫu M11-ĐT
- Lên lớp đúng thời gian quy định
- Hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng thời gian.
9.1. Đánh giá kết quả học tập:
- Điểm đánh giá bộ phận bao gồm 4 cột điểm:
+Điểm chuyên cần: Hệ số 1
+Điểm kiểm tra lần 1: Hệ số 1
+Điểm kiểm tra lần 2: Hệ số 1
+Điểm kiểm tra lần 3: Hệ số 1
9.2. Tiêu chí đánh giá các loại bài tập:
- Chuyên cần và thái độ học tập: đi học đầy đủ, đúng giờ, tham gia học tập tích cực.
Bài tập được giao: hoàn thành đúng thời hạn và đúng yêu cầu.
- Kiểm tra thường kỳ trong môn học:
+ Nghiêm túc
+ Đúng kỹ thuật
+ Đảm bảo an toàn lao động
9.3. Lịch thi, kiểm tra:
- Kiểm tra thực hành hàng tuần
|
Huế, ngày 20 tháng 08 năm 2024 |
|
|
Trưởng khoa/Bộ môn |
Giảng viên
Ngô Thị Thêu |