
Hệ thống quản trị đào tạo trực tuyến
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 7
1. Trình bày khái quát về ba quá trình kinh doanh chủ yếu tron doanh nghiệp
2. Trình bày sơ đồ kế toán tổng hợp quá trình cung cấp NVL,CCDC, HH
3. Trình bày sơ đồ kế toán tổng hợp quá trình sản xuất
4. Trình bày sơ đồ kế toán tổng hợp quá trình bán hàng
5. Trình bày sơ đồ kế toán quá trình xác định kết quả kinh doanh
BÀI TẬP CHƯƠNG 7
Bài 7.1
Tại một doanh nghiệp sản xuất 2 loại sản phẩm A, B có các tài liệu trong tháng 1/N như sau:
CPSX dở dang đầu kỳ:
- Sản phẩm A: 300.000đ
- Sản phẩm B: 120.000đ
Tình hình phát sinh trong tháng như sau:
1. Nguyên vật liệu xuất dung để trực tiếp sản xuất sản phẩm có giá trị 6.000.000đ trong đó
- SP A: 3.000.000đ
- SP B: 3.000.000đ
2. Tiền lương phải thanh toán cho công nhân là 1.500.000đ, phẩn bổ cho:
Công nhân trực tiếp sản xuất: 1.000.000đ
- SP A: 300.000đ
- SP B: 700.000đ
Nhân viên phân xưởng sản xuất: 500.000đ
3. Trích các khoản theo lương theo tỷ lệ quy định tính để tính vào chi phí.
4. Khấu hao TSCĐ tính cho phân xưởng sản xuất là 700.000đ
5. Chi phí trả bằng tiền mặt cho phân xưởng sản xuất là 150.000đ
6. Cuối tháng doanh nghiệp đã tổng hợp chi phsi sản xuất của từng loại sản phẩm để xác định giá thành. Cho biết:
- Chi phí chung được phân bổ cho từng loại sản phẩm A, B theo tỷ lệ tiền lương công nhân sản xuất
- sản phẩm hoàn thành nhập kho thành phẩm:
SP A: 1.000 sản phẩm
SP B: 500 sản phẩm
- CPSX DD cuối tháng được xác định
SP A: 200.000đ
SP B: 300.000đ
Yêu cầu: Định khoản. Xác định giá thành từng loại sản phẩm A, B.
Bài 7.2
Tại 1 Doanh nghiệp ABC có số liệu như sau
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31/12/N
(Dạng rút gọn)
Đvt: 1.000đ
|
Tài sản |
ST |
Nguồn vốn |
ST |
|
1 Tiền mặt |
500 |
1 Vay ngắn hạn |
2.000 |
|
2 Tiền gửi ngân hàng |
2.500 |
2 Phải trả cho người bán |
1.000 |
|
3 Phải thu khách hàng |
5.000 |
3 Phải trả cho CNV |
700 |
|
4 Nguyên vật liệu |
3.000 |
4 Phải tra, phải nộp khác |
300 |
|
5 chi phí SXKD dở dang |
500 |
5 Nguồn vốn kinh doanh |
52.500 |
|
6 Thành phẩm |
|
6 Lợi nhuận chưa phân phối |
500 |
|
7 TSCDD HH |
50.000 |
|
|
|
8 Hao mòn TSCĐ |
(4.500) |
|
|
|
Tổng cộng Tài sản |
57.000 |
Tổng cộng Nguồn vốn |
57.000 |
Tình hình phát sinh trong tháng 1/N+1:
1. Nhập kho 5.000.000đ nguyên vật liệu chưa trả tiền cho người bán. Chi phí vận chuyển bốc dở được trả bằng tiền mặt 300.000đ
2. Xuất kho vật liệu để sử dụng:
- Trực tiếp sản xuất: 4.000.000đ
- Phục vụ ở phân xưởng: 500.000đ
3. Tiền lương phảio thanh toán cho công nhân là:
- Trực tiếp sản xuất: 1.000.000đ
- Phục vụ ở phân xưởng: 200.000đ
- Nhân viên bán hàng: 100.000đ
- Nhân viên quản lý DN: 200.000đ
4. Trích các khoản theo lương theo tỷ lệ quy định tính vào chi phí và trừ vào lương của công nhân
5. Khấu hao TSCĐ: 600.000đ
- Trực tiếp sản xuất: 200.000đ
- Hoạt động bán hàng: 150.000đ
- Hoạt động quản lý DN: 250.000đ
6. Sản xuất hoàn thành 1.000 sản phẩm đã nhập kho thnahf phẩm. cho biết CPSX DD cuối tháng là 300.000đ
7. Xuất kho 800 sản phẩm để bán cho khách hàng với giá bán là 15.000đ/sp, thuế suất thuế GTGT là 10%. Khách hàng chưa thanh toán tiền.
8. Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng TGNH là 20.000.000đ
9. Dùng TGNH để trả nợ vay ngắn hạn 250.000đ và trả nợ người bán 100.000đ
Yêu cầu
- Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- Kết chuyển xác định kết quả kinh doanh
- Lập bảng CĐKT vào ngày 30/1/N+1
Bài 7.3
DN có các tài liệu như sau:
1. Nhập kho hàng hóa giá thanh toán là 66tr, trong đó thuế GTGT 6tr, chưa thanh toán tiền người bán. Tiền vận chuyển được trả bằng TGNH là 3,3tr, trong đó thuế GTGT 0,3
2.Xuất hàng hóa để bán cho khách hàng:
-Trị giá xuất kho là 50tr
-Giá bán chưa thuế GTGT 70tr và thuế GTGT phải nộp theo thuế suất 10%, thu bằng TGNH.
3.CPBH và CPQLD phát sinh:
-Tiền lương phải thanh toán cho NV BH là 0,8, NVQLDN là 1,2
-Khấu hao TSCĐ là 2,5 (CPBH:1; CP QLDN: 1,5)
4.Chi phí mua hàng phân bổ cho hàng bán ra 2,5
Yêu cầu
- Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- Kết chuyển xác định kết quả kinh doanh