Chuyển tới nội dung chính
Bỏ qua Điều hướng

Điều hướng

  • Trang chủ

    • hueic-lms

      • Các khoá học của tôi

      • Thẻ

      • Diễn đànSite announcements

    • Các khoá học của tôi

    • Khoá học

      • (bị ẩn)

        • (bị ẩn)

          • do-hoa-ung-dung

          • co-so-du-lieu

          • lap-trinh-co-ban-cd

          • mo-phong-he-thong-mang

          • quan-tri-mail-va-proxy-server

          • tieng-anh-du-lich

          • thiet-ke-va-dieu-hanh-tour

          • du-lich-sinh-thai

          • du-lich-am-thuc

          • he-thong-cac-tuyen-diem-thang-canh-danh-lam-va-du-...

          • du-lich-le-hoi-va-su-kien

          • kinh-te-du-lich

          • pham-chat-dao-duc-nghe-huong-dan-du-lich

          • lich-su-viet-nam

          • thanh-toan-quoc-te

          • ke-toan-thuong-mai

          • ke-toan-tai-chinh-2

            • Chung

            • Chương 1: Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thà...

            • Chương 2: Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả hoạ...

            • Chương 3: Kế toán đầu tư tài chính

            • Chương 4: Kế toán nguồn vốn chủ sở hữu

            • Chương 5: Báo cáo tài chính trong Doanh nghiệp

              • TrangGiới thiệu

              • Bài họcNội dung

              • Bài tậpLuyện tập - vận dụng

              • Trắc nghiệmKiểm tra - đánh giá

          • quan-tri-marketing

        • Ngắn hạn

        • dien-tu-co-ban

        • mh05-tin-hoc-cd

      • Các Khoá học

        • Hệ Cao đẳng

          • Khoa Công nghệ hóa Môi trường

          • Khoa Công nghệ thông tin - Truyền thông

            • Chuyên ngành

              • Công nghệ thông tin - Ứng dụng phần mềm

              • Mạng máy tinh - Truyền thông

              • Thương mại điện tử

              • Tin học ứng dụng

            • Cơ sở ngành

          • Khoa Cơ Khí

          • Khoa Điện - Điện tử

          • Khoa Động lực - Ô tô

          • Khoa Khoa học cơ bản

          • Khoa Kinh Tế

          • Khoa Nhiệt lạnh

            • Ngành Công Nghệ Kỹ thuật Xây dựng

          • Khoa Kỹ thuật Đô thị

          • Môn chung

        • Phòng Đào tạo

        • Thư viện số

      • Trung tâm sát hạch

      • Trung học phổ thông

        • Khối 12

        • Khối 11

        • Khối 10

  • Đóng
    Chuyển đổi chọn tìm kiếm
  • Vietnamese ‎(vi)‎
    • English ‎(en)‎
    • Vietnamese ‎(vi)‎
Logo

Hệ thống quản trị đào tạo trực tuyến

Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế

  • Đào tạo
  • Khoá học
    • Tất cả khoá học
    • Khoa Công nghệ thông tin - Kinh tế số
      • Công nghệ thông tin - Ứng dụng phần mềm
      • Tin học ứng dụng
      • Thương mại điện tử
      • Mạng máy tính
    • Khoa Khoa học cơ bản
    • Khoa Nhiệt lạnh
    • Khoa Cơ khí - Ô tô
    • Khoa Điện
    • Khoa Kinh tế
    • Tìm khoá học
  • Ngân hàng đề thi
    • Tất cả khoá học
    • Khoa Công nghệ thông tin - Truyền thông
      • Công nghệ thông tin - Ứng dụng phần mềm
      • Tin học ứng dụng
      • Thương mại điện tử
      • Mạng máy tính
    • Khoa Khoa học cơ bản
    • Khoa Nhiệt lạnh
    • Khoa Ô tô
    • Khoa Kỹ thuật đô thị
    • Khoa Điện
    • Khoa Cơ khí
    • Khoa Kinh tế
  • Thư viện số
    • Khoa CNTT và Kinh tế số
    • Khoa cơ khí – ô tô
    • Khoa đIện – đIện tử
    • Khoa Nhiệt lạnh
    • Khoa Khoa học cơ bản
  • Full screen
  • Standard view
Đào tạo Khoá học Rút gọn Mở rộng
Tất cả khoá học Khoa Công nghệ thông tin - Kinh tế số Rút gọn Mở rộng
Công nghệ thông tin - Ứng dụng phần mềm Tin học ứng dụng Thương mại điện tử Mạng máy tính
Khoa Khoa học cơ bản Khoa Nhiệt lạnh Khoa Cơ khí - Ô tô Khoa Điện Khoa Kinh tế Tìm khoá học
Ngân hàng đề thi Rút gọn Mở rộng
Tất cả khoá học Khoa Công nghệ thông tin - Truyền thông Rút gọn Mở rộng
Công nghệ thông tin - Ứng dụng phần mềm Tin học ứng dụng Thương mại điện tử Mạng máy tính
Khoa Khoa học cơ bản Khoa Nhiệt lạnh Khoa Ô tô Khoa Kỹ thuật đô thị Khoa Điện Khoa Cơ khí Khoa Kinh tế
Thư viện số Rút gọn Mở rộng
Khoa CNTT và Kinh tế số Khoa cơ khí – ô tô Khoa đIện – đIện tử Khoa Nhiệt lạnh Khoa Khoa học cơ bản
  1. Khoá học
  2. (bị ẩn)
  3. (bị ẩn)
  4. ke-toan-tai-chinh-2
  5. Chương 5: Báo cáo tài chính trong Doanh nghiệp
  6. Luyện tập - vận dụng

Luyện tập - vận dụng

Các yêu cầu hoàn thành
Opened: Thứ Hai, 15 tháng 12 2025, 12:00 AM
Due: Thứ Hai, 22 tháng 12 2025, 12:00 AM

Chương 5: Báo cáo tài chính trong doanh nghiệp

Bài 1:

         Tại một DN có số liệu đầu kỳ của các tài khoản được kế toán tập hợp như sau  (ĐVT: triệu đồng)

         - Tiền mặt : 100                                    - CCDC : 100

         - Vay ngân hàng : 200                           - Nguồn vốn KD : 1.600

         - Tiền gửi ngân hàng : 300                     - Phải thu của khách hàng : 200

         - Phải trả người bán : 100                       - TSCĐHH: 1.500

         - Hàng hoá (2000 sp A): 100                  - Hao mòn TSCĐ : 300

         - Phải trả khác : 100

         Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau :

         1. Mua CCDC nhập kho sử dụng ở bộ phận bán hàng thuộc loại phân bổ 6 kỳ, trị giá 6,38 gồm thuế GTGT 10%, chưa thanh toán cho nhà cung cấp. Chi phí phát sinh liên quan đến CCDC này DN đã thanh toán theo hoá đơn có 5% thuế GTGT là 0,21 bằng tiền mặt

         2. Ngân hàng báo có khoản tiền người mua thanh toán cho DN là 200 và báo nợ khoản tiền DN thanh toán cho người bán là 100

         3. Mua một TSCĐHH sử dụng ở bộ phận quản lý doanh nghiệp, thời gian sử dụng hữu ích là 10 năm. Giá mua trên hoá đơn có 10% thuế GTGT là 638, chưa thanh toán cho khách hàng, chi phí vận chuyển, lắp đặt chạy thử được kế toán tập hợp như sau

         - Chi phí mua ngoài chưa thanh toán : 3

         - Chi phí phát sinh liên quan đến TSCĐ này thanh toán bằng tiền mặt : 5

         - Chi phí thuê chuyên gia lắp đặtvà vận hành thanh toán bằng chuyển khoản : 12

         4. Tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phận bán hàng là 20, bộ phận quản lý doanh nghiệp là 10

         5. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo tỷ lệ quy định

         6. Nhập kho 10.000 sản phẩm A, đơn giá 50.000đ/1sp, thuế GTGT 10% chưa thanh toán cho người bán . Người bán giao hàng tại kho của DN

         7. Thanh lý một TSCĐHH đã khấu hao hết có nguyên giá ghi trong sổ sách là 300, thời gian sử dụng hữu ích là 5 năm ở bộ phận bán hàng

         8. Xuất kho bán trục tiếp cho khách hàng K 4.000 sp A , đơn giá bán 80.000đ/1sp , thuế GTGT 10%. Khách hàng thanh toán bằng TGNH 50%, số còn lại nợ. Áp dụng phương pháp xuất kho bình quân gia quyền cuối kỳ

         9. Trích khấu hao ở bộ phận bán hàng là 15,2 và bộ phận quản lý DN 8,1

         10. Tạm ứng 50% lương đợt 1 cho công nhân viên bằng tiền mặt. Xuất kho CCDC ở nghiệp vụ 1

         11. trả lương đợt 2 cho công nhân viên bằng tiền mặt

         Yêu cầu:

         1. Định khoản

         2. Phản ánh lên tài khoản chữ T

         3. Lập bảng cân đối tài khoản

         4. Lập báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

         5. Lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ và cuối kỳ

 

Bài 2:

         Trích tài liệu quý I tại một Doanh nghiệp (Đvt: 1.000)

I. Số dư đầu quý của các tài khoản

         1. TK 211   2.860.000                            9.   TK 154     104.000

         2. TK 331                                            10. TK 112     520.000

         Dư nợ   91.000                                     11. TK 3331     65.000

         Dư có  780.000                                     12. TK 411  3.165.500

         3. TK 131( dư Nợ): 455.000                   13. TK 353       58.500

         4. TK 421  234.000                               14. TK 414       78.000

         5. Tk 341   390.000                               15. TK 152      195.000

         6. TK 334  208.000                               16. TK 155      338.000

         7. TK 111  380.000                               17. TK 141      36.000

         8. TK 214  200.000                               18. TK 242      200.000

II. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quý

         1. Thu mua NVL nhập kho theo giá mua chưa thuế GTGT 350.000, thuế GTGT 35.000. Tiền hàng đã thanh toán cho người bán bằng chuyển khoản sau khi trừ đi chiết khấu thanh toán 1% được hưởng trên tổng giá thanh toán

         2. Chi phí thu mua số vật liệu trên chi bằng tiền mặt, tổng giá thanh toán (có cả thuế GTGT 5%) là 3.150

         3. Người mua thanh toán toàn bộ tiền hàng còn nợ kỳ trước bằng chuyển khoản sau khi trừ đi chiết khấu thanh toán 1% được hưởng

         4. Xuất kho NVL chính dùng để trực tiếp sản xuất sản phẩm trị giá 488.000

         5. Tính tổng số tiền lương phải trả công nhân trực tiếp sản xuất 100.000, nhân viên quản lý phân xưởng 20.000, nhân viên bán hàng 5.000, nhân viên quản lý doanh nghiệp 18.000

         6. TRích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN  theo tỷ lệ quy định

         7. Trích  khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất 30.000, bộ phận bán hàng 3.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 16.000

         8. các chi phí khác bằng tiền mặt

         - Chi phí quảng cáo 24.640 ( trong đó thuế GTGT 2.240)

         - Chi phí tiền điện cho quản lý doanh nghiệp 6.600 ( trong đó thuế GTGT 600)

         - Chi phí tiền điện cho sản xuất 17.600  ( trong đó thuế GTGT 1.600)

         9. Phân bổ chi phí trả trước vào chi phí sản xuất 10.000, chi phí bán hàng 5.000, chi phí quản lý doanh nghiệp 7.000

         10. Nhập kho sản phẩm hoàn thành biết giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ 70.000

         11. Tổng giá thanh toán (có cả thuế GTGT 10%) của hàng tiêu thụ trong kỳ là 1.430.000 trong đó : đã thu bằng tiền mặt 430.000, bằng tiền gửi ngân hàng 500.000, số còn lại công ty V nợ. Biết giá vốn 958.800

         12. Chi phí vận chuyển bôc dỡ hàng tiêu thụ 8.400, gồm cả thuế GTGT 5% chưa trả tiền

         13. Công ty V đề nghị giảm giá cho số hàng tiêu thụ kỳ trước theo tổng giá thanh toán là 220.000 (gồm thuế GTGT 10%). Dn đã chấp nhận và thanh toán tiền cho công ty V bằng tiền vay ngắn hạn

         14. Kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ trong kỳ

         15. Dùng tiền mặt nộp toàn bộ thuế GTGT cho nhà nước

Yêu cầu :

         1. Tinh toán và định khoản các nghiệp vụ phát sinh

         2. Phản ánh lên các tài khoản chữ T

         3. Xác định kết quả kinh doanh và lập báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

         4. Lập bảng cân đối tài khoản

         5. Lập bảng cân đối kế toán quý I/N

 

Bài 3: Tài liệu tại một DN trong quý I/N (ĐVT: triệu đồng)

I. Tình hình đầu quý

1. Đặt truớc cho người bán           70

3. Phải trả nhà cung cấp               150

5. Phải trả công nhân viên             60

7. Vay ngân hàng                            100

9. Quỹ đầu tư phát triển                60

11. Nguồn vốn kinh doanh        2.200

13. Lợi nhuận chưa phân phối     100

2. Tài sản cố định hữu hình            1.760

4. Hàng hoá                                        330

6. hàng gửi bán                                  60

8. Tiền mặt                                       100

10. Tiền gửi ngân hàng                     400

12. Phải thu của người mua              150

14. Hao mòn TSCĐ                           200

II. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quý

         1. Người mua thanh toán toàn bộ tiền hàng còn nợ kỳ trước bằng chuyển khoản

         2. Xuất kho hàng hoá bán trực tiếp cho công ty M một số hàng hoá theo giá có cả thuế GTGT 10% là 220, giá trị mua của hàng bán là 160

         3. Tính ra tổng số tiền lương phải trả cho công nhân viên trong kỳ 60, trong đó nhân viên bán hàng 50, nhân viên quản lý DN 10

         4. Trích KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN  theo tỷ lệ quy định

         5. Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận tiêu thụ 20, bộ phận quản lý doanh nghiệp 5

         6. Số hàng gửi bán đầu kỳ đã được chấp nhận với giá có cả thuế GTGT 10% là 110

         7. Thu mua nhập kho một số hàng hoá của công ty H theo giá có cả thuế GTGT 10% là 550. Tiền hàng chưa trả. Chi phí vận chuyển số hàng trên đã chi bằng tiền mặt (cả thuế GTGT 5%) là 10,5

         8. Xuất bán trực tiếp tại kho cho công ty V một số hàng hoá, trị giá vốn 200, giá bán chưa thuế 260, thuế GTGT 26. Tiền hàng người mua sẽ thanh toán vvào quý sau với chiết khấu thanh toán là 1%

         9. Chi phí vận chuyển,bốc dỡ hàng tiêu thụ đã chi tiền mặt 6,3, trong đó thuế GTGT là 0,3.

         10 Phân bổ phí thu mua cho hàng tiêu thụ trong kỳ 3,5

Yêu cầu:

         1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và phản ánh vào tài khoản

         2. Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý I/N

         3. Lập bảng cân đối kế toán quý I/N

 

Bài 4: Tại một DN có tài liệu quý I/N (triệu đồng)

I. Tình hình đầu quý

1. Trả trước cho người bán

2. Phải trả cho người cung cấp

3. Phải trả người lao động

4. Vay ngân hàng

5. Quỹ đầu tư phát triển

6. Nguồn vốn kinh doanh

7. Lợi nhuận chưa phân phối

70

150

60

100

60

2.200

100

8. TSCĐH

9. Nguyên vật liệu

10.Hàng gửi bán

1.    Tiền mặt

2.    Tiền gửi ngân hàng

3.    Phải thu của người mua

4.     CPSX kinh doanh dở dang

1.760

250

60

100

200

150

80

II. Các nghiệp vụ phát sinh trong quý

1.    Người mua thanh toán toàn bộ tiền hàng còn nợ kỳ trước bằng chuyển khoản

2.    Xuất kho vật liệu để chế tạo sản phẩm 200, dùng cho nhu cầu khác ở phân xưởng 10, cho quản lý doanh nghiệp 5

3.    Tính ra tổng số tiền lương phải trả cho người lao động trong kỳ 60, trong đó công nhân trực tiếp sản xuất 50, nhân viên phân xưởng 4, nhân viên quản lý doanh nghiệp 6

4.    Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN  theo tỷ lẹ quy định

5.    Trích khấu hao TSCĐ ở phân xưởng 20, bộ  phận quản lý doanh nghiệp 5

6.    Số hàng gửi bán đầu kỳ đã được chấp nhận với giá chưa thuế 100, thuế GTGT 10

7.    Nhập kho thành phẩm từ quá trình sản xuất theo giá thành thực tế 280

8.    Xuất bán trực tiếp tại kho cho người mua một số thành phẩm, giá vốn 200, giá bán chưa thuế 260, thuế GTGT 26. Tiền hàng người mua sẽ thanh toán vào kỳ sau với chiết khấu thanh toán 1%

9.    Các chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng tiêu thụ đã chi bằng tiền mặt 6

Yêu cầu:

1.    Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và phản ánh vào tài khoản

2.    Lập báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh quý 1/N

3.    Lập bảng CĐKT quý I/N

Bài 5: Công ty Hoàng Sơn có bảng CĐKT đầu kỳ như sau ( ĐVT: triệu đồng)

Tài sản

Số tiền

Nguồn vốn

Số tiền

I. Tài sản lưu động

2.400

I. Nợ phải trả

1.320

1. Tiền mặt

800

1. Vay ngắn hạn

420

2. Tiền gửi ngân hàng

820

2. Phải trả người bán

700

3. Phả thu của khách hàng

500

3. Khách hàng trả trước

200

4. Dự phòng phải thu khó đòi

(40)

 

 

5. Vật liệu

300

 

 

6. Tạm ứng

20

 

 

II. Tài sản dài hạn

6.620

II. Nguồn vốn CSH

7.700

1. TSCĐHH

6.900

1. Vốn góp

7.000

2. HM TSCĐHH

(280)

2. Quỹ dự phòng tài chính

490

 

 

3. Lợi nhuận chưa pp

210

Tổng cộng

9.020

Tổng cộng

9.020

Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

1.    Mua vật liệu nhập kho chưa thanh toán cho người bán, tổng số tiền 630 gồm thuế GTGT 5%

2.    Phí vận chuyển vật liệu ở nghiệp vụ 1 đã thanh toán bằng tiền tạm ứng 10,5 cả thuế GTGT 5%

3.    Xuất vật liệu từ kho để sản xuất sản phẩm A theo giá thực tế 450

4.    Xác định tiền lương phải thanh toán phải thanh toán cho công nhân trực tiếp sản xuất 100, nhân viên phân xưởng 10, nhân viên quản lý DN 30

5.    Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN  theo quy định

6.    Khấu hao TSCĐ của phân xưởng sản xuất 20, bộ máy QLDN 10

7.    Các chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ phân xưởng sản xuất 8,4 ; bộ máy QLDN 4,2 ( cả thuế GTGT 5 % đã chi bằng tiền mặt

8.    Sản phẩm hoàn thành 1.000 sp, số lượng sp dở dang cuối kỳ là 100,không có chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ và chi phí sản xuất sản phẩm dở dang cuối kỳ được xác định theo chi phí NVL trực tiếp

9.    Bán trực tiếp 900 sản phẩm A cho người mua, người mua chấp nhận thanh toán bằng 140% giá thành sản xuất chưa có thuế GTGT, thuế GTGT 5%. 100 sản phẩm nhập kho.

10.Khấu trừ thuế GTGT đầu vào và nộp thuế cho NSNN

Cho biết DN thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

Yêu cầu:

1.    Tính giá thành sản phẩm

2.    Định khoản, phản ánh các nghiệp vụ vào tài khoản

3.    Lập bảng cân đối kế toán cuối kỳ

4.    Lập báo cáo kết quả kinh doanh

Bài 6: Tài liệu tại một doanh nghiệp (triệu đồng)

I. Số dư đầu kỳ các tài khoản như sau

1. TK 211

2. TK 331

- Dư Nợ

- Dư Có

3. TK 131 (dư Nợ)

4. TK 421

5. TK 341

6. TK 334

7. TK 111

2.200

 

70

600

350

180

300

160

320

8.TK 152

9. TK 155

10. TK 157

11. TK 154

12. TK 112

13. TK 3331

14. TK 411

15. TK 353

16. TK 414

150

200

60

80

400

50

2.435

45

60

II. Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ

1.    Thu mua NVL nhập kho theo giá mua chưa thuế GTGT là 215, thuế GTGT là 21,5. Tiền hàng chưa thanh toán cho người bán

2.    Chi phí thu mua NVL chi bằng tiền mặt 2,5

3.    Người mua thanh toán toàn bộ tiền hàng còn nợ kỳ trước bằng chuyển khoản 350. Công ty chấp nhận chiết khấu thanh toán 2% cho người mua

4.    Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất 120, nhân viên phân xưởng 10, nhân viên quản lý doanh nghiệp 20

5.    Trích BHXH BHYT, KPCĐ, BHTN  theo tỷ lệ quy định

6.    Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất 30, bộ phận quản lý doanh nghiệp 6

7.    Thanh toán tiền mua vật liệu trong kỳ bằng tiền gửi ngân hàng sau khi trừ đi chiết khấu thanh toán 1%

8.    Các chi phí bằng tiền mặt

-       Chi phí quảng cáo 24,64 trong đó thuế GTGT 2,24

-       Chi phí điện cho quảng cáo 6,6 (thuế GTGT 0,6), cho sản xuất 17,6 (thuế GTGT 1,6)

-       Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng tiêu thụ : 8,5

9.    Nhập kho 5.000 sản phẩm từ sản xuất

10.Xuất bán tại kho 8.000 sản phẩm cho công ty Q theo giá bán có cả thuế GTGT 10% là 660 trong đó đã thu bằng chuyển khoản 450

11.Kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ trong kỳ

12.Nộp toàn bộ thuế GTGT cho Ngân sách bằng tiền gửi ngân hàng

Yêu cầu:

1.    Định khoản và phản ánh tình hình trên vào tài khoản

2.    Tính giá thành sản phẩm hoàn thành

3.    Lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ và cuối kỳ

Tài liệu bổ sung

-       Kết quả kiểm kê hàng tồn kho cuối kỳ

+  Vật liệu tồn kho 165                               +Thành phẩm tồn kho 90

+  Hàng gửi bán 60                                    + Giá trị sản phẩm dở dang 73,2

-       Toàn bộ vật liệu xuất dùng trực tiếp chế tạo sản phẩm

 

Bài 7: Số dư đầu kỳ các Tài khoản trong DN như sau: (ĐVT: 1.000đ)

TK 111

2.000

TK 112

150.000

TK 414

12.000

TK 341

120.000

TK 131

26.000

TK 138

53.000

TK 141

12.000

TK 155

132.000

TK 242

8.000

TK 152

250.000

TK 153

15.000

TK 154

10.000

TK 211

727.000

TK 214

112.000

TK 331

120.000

TK 353

20.000

TK 333

40.000

TK 334

12.000

TK 335

6.000

TK 411

696.000

TK 421

180.000

TK 413

67.000

 

 

 

 

Trong tháng phát sinh các nghiệp vụ như sau:

1.    Nhập kho NVL chính trị giá 120.000 đã thanh toán bằng TGNH

2.    Nhập kho NVL Phụ trị giá 12.000, thuế GTGT 5%, chưa trả tiền cho nhà cung cấp

3.    Nhập  kho CCDC trị giá 4.000 ( giá mua chưa thuế GTGT, thuế GTGT 10%), đã thanh toán bằng TGNH

4.    Thu hồi các khoản phải thu khác bằng tiền mặt là 53.000

5.    Khách hàng trả nợ cho DN bằng tiền gửi ngân hàng 26.000

6.    Chi 2.500 tiền mặt để tạm ứng cho nhân viên đi công tác

7.    Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ cho nhà cung cấp 120.000

8.    Góp vốn liên doanh bằng một TSCĐHH mới hoàn toàn có nguyên giá 140.000, hội đồng liên doanh ghi nhận trị giá vốn góp là 125.000

9.    Xuất kho vật liệu chính trị giá 120.000 để sản xuất sản phẩm

10.Xuất vật liệu phụ trị giá 18.000 dùng cho : sản xuất sản phẩm 12.000, QLPX 4.000, QLDN 2.000

11.Dụng cụ nhỏ xuất dùng trị giá 25.000 (phân bổ 1 lần) cho: QLPX 1.200, QLDN 500, hoạt động bán hàng 800

12.Tổng số tiền lương thực tế phải thanh toán cho công nhân viên  là 24.000, phân bổ cho sản xuất sản phẩm 15.000, QLPX 3.000, hoạt động bán hàng 2.000

13.Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN  theo tỷ lệ quy định tính vào chi phí

14.Khấu hao TSCĐ phải trích trong tháng là 17.000 phân bổ cho QLPX 10.000, QLDN 5.000, hoạt động bán hàng 2.000

15.Trích trước chi phí sửa chữa TSCĐ là 4.000, phân bổ cho QLPX 2.000, QLDN 1.200, hoạt động bán hàng 800

16.Trong tháng DN sản xuất hoàn thành toàn bộ sản phẩm và đã nhập kho 2.500 sản phẩm, không có sản phẩm dở dang cuối kỳ

17.Xuất 2.200 sản phẩm (trong số vừa hoàn thành) để bán, giá bán một sản phẩm là 110 (giá chưa có thuế TTĐB, thuế suất TTĐB là 20%) trong đó thu bằng TGNH 80% thu bằng tiền mặt 20%

18.Dn dùng tiền mặt nộp thuế cho sản phẩm tiêu thụ ở NV 17 cùng với số thuế phải nộp đầu kỳ

19.Chuyển quỹ phát triển kinh doanh để bổ sung nguồn vốn đầu tư XDCB 12.000

20.Chi phí trả bằng tiền mặt trong kỳ là 15.000 trong đó dùng cho hoạt động QLDN 9.000, hoạt động bán hàng 6.000

21.Mua một TSCĐHH, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 80.000, chi phí trước khi sử dụng 12.000 trả bằng TGNH

22.Tiền tạm ứng được thanh toán vào chi phí QLDN 2.500

23.Phân bổ tiền thuê văn phòng tính vào chi phí QLDN 2.000

24.Sửa chữa lớn TSCĐ dùng cho công tác QLDN gồm: Vật liệ xuất dùng 12.000, công cụ xuất dùng (loại phân bổ 1 lần) 800, chi phí khác trả bằng tiền mặt 4.200. Công việc sửa chữa lớn hoàn thành và tiến hành chuyển trừ vào chi phí đã trích trước

25.Thu nhập được chia từ hoạt động liên doanh thu bằng tiền mặt 15.000. Chi phí phục vụ cho hoạt động liên doanh được chi bằng tiền mặt 900

26.Dùng TGNH để nộp BHXH, BHYT, KPCĐ cho cơ quan chức năng 1.200

27.Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 25.000

28.Chi 24.000 tiền mặt để trả lương cho công nhân

29.Thuế TNDN tạm nộp cho nhà nước 14.000, đã nộp bằng TGNH

30.Tạm trích lập các quỹ như sau:

-       Quỹ đầu tư phát triển 4.000

-       Quỹ dự phòng tài chính 2.500

-       Quỹ khen thưởng phúc lợi 6.000

Yêu cầu:

1.    Định khoản và phản ánh vào các tài khoản

2.    Lập bảng cân đối kế toán đầu và cuối kỳ

Bài 8: Cho tình hình tài sản và nguồn vốn của công ty cổ phẩn A đầu tháng 12/N như sau: (1.000 đ)

Máy móc thiết bị sản xuất

500.000

Nguồn vốn kinh doanh

825.000

Nguyên vật liệu tồn kho

100.000

Ký quỹ dài hạn

22.000

Tạm ứng cho công nhân viên

3.500

Thiết bị, dụng cụ quản lý

50.000

Nhà cửa văn phòng

90.000

Lợi nhuận chưa phân phối

15.000

Phải trả CNV

6.000

Tiền mặt tại quỹ

13.500

Tiền gửi ngân hàng

100.000

Thuế phải nộp NSNN

18.000

Vay dài hạn

60.000

Phải trả người bán

10.000

Hàng hóa tồn kho

20.000

Quỹ dự phòng tài chính

20.000

Người mua ứng trước

5.000

Phải thu ở khách hàng

15.000

Thành phẩm tồn kho

25.000

Sản phẩm dở dang

15.000

Quỹ đầu tư phát triển

10.000

Quỹ khen thưởng phúc lợi

2.000

Nguốn vốn XDCB

50.000

Vay ngắn hạn

20.000

Nhà kho, nhà xưởng

140.000

Cổ phiếu ngắn hạn

5.000

Đặt trước cho người bán

5.000

Công cụ, dụng cụ tồn kho

12.000

Hao mòn TSCĐ

75.000

 

 

Trong tháng 12/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau (1.000 đ)

1. Nhân viên thu mua thanh toán tạm ứng, nhập kho một số nguyên vật liệu theo hóa đơn 3.300 (đã bao gồm thuế GTGT 10%). Vật liệu đã được kiểm nhận, nhập kho đủ. Số tạm ứng thừa, nhân viên thu mua đã nộp đủ bằng tiền mặt.

2. Nhà cung cấp P không đảm bảo cung cấp hàng hóa theo đúng hợp đồng nên phải hoàn lại cho công ty A số tiền hàng đã đặt trước 5.000, đồng thời chịu phạt hợp đồng 15.000. Công ty A  thu đủ bằng tiền mặt

3. Xuất kho vật liệu chính cho sản xuất sản phẩm 35.000

4. Tính ra số tiền lương phải trả trong tháng cho: công nhân trực tiếp sản xuất 20.000, nhân viên quản lý phân xưởng 3.000, bộ máy quản lý doanh nghiệp 17.000

5. Tiền ăn trưa phải trả công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm 2.500, nhân viên quản lý phân xưởng 700, bộ máy quản lý doanh nghiệp 1.800

6. Trích KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN  theo tỷ lệ quy định

7. Mua một thiết bị sản xuất đã đưa vào sử dụng từ ngày 14/12, giá mua của thiết bị là 82.500 (chưa bao gồm thuế GTGT 10%) thanh toán bằng tiền vay dài hạn, chi phí lắp đặt chi bằng tiền mặt 3.900. Thời gian sử dụng ước tính của thiết bị này là 6 năm

8. Ngày 17/12, nhượng bán một thiết bị quản lý có nguyên giá là 36.000. Được biết thiết bị này được đưa vào sử dụng từ ngày 21/7/N với thời gian sử dụng dự kiến là 3 năm. Giá bán theo phương thức trả góp được người mua chấp  nhận 41.500 (đã bao gồm lãi trả góp), giá bán thu tiền một lần là 38.500 (bao gồm thuế GTGT 3.500). Người mua thanh toán lần đầu  5.000 bằng tiền mặt

9. Thanh toán tiền điện, nước bằng chuyển khoản 23.100 ( đã bao gồm thuế GTGT 10%)trong đó phục vụ phân xưởng sản xuất 16.500, phục vụ quản lý doanh nghiệp 6.600

10. Phân xưởng sản xuất hoàn thành nhập kho 500 sản phẩm, còn 200 sản phẩm dở dang với mức độ hoàn thành 60%

11. Xuất kho bán trực tiếp 700 sản phẩm, giá bán 220.000 ( bao gồm thuế GTGT 10%). Người mua đã thanh toán toàn bộ tiền hàng bằng chuyển khoản sau khi trừ đi chiết khấu thanh toán 2% tren tổng giá thanh toán

12. Mua 100 cổ phiếu của công ty X, mỗi cổ phiếu bao gồm 100 cổ phần mệnh giá là 10, giá mua là 24. Công ty đã thanh toán 25 % bằng chuyển khoản, phần còn lại vay ngắn hạn ngân hàng để thanh toán. Giá trị cổ phần công ty A mua chiếm 0, 2% trong tổng số vốn điều lệ của công ty X

13. Bán lại toàn bộ số cổ phiếu của công ty trị cổ phần công ty A mua chiếm 0, 2% trong tổng số vốn điều lệ của công ty X

13. Bán lại toàn bộ số cổ phiếu của công ty Y mua từ đâu năm, giá gốc 5.000, giá bán đã thu bằng tiền mặt 25.000

14. Xuất kho 200 thành phẩm gửi đi bán cho công ty L, chi phí vân chuyển chi bằng tiền mặt 1.000

15. Người mua thanh toán toàn bộ tiền hàng còn nợ kỳ trước bằng tiền mặt

Biết:

Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX

Giá xuất kho bằng giá thành sản xuất

Yêu cầu:

1.    Tính khấu hao TSCĐ phải trích trong tháng 12, biết tổng mức khấu hao đã trích trong tháng 11 là 16.300 (trong đó: khấu hao TSCĐ dùng cho sản xuất 10.200, dùng cho quản lý DN 6.100)

2.    Định khoản và phản ánh vào tài khoản kế toán

3.    Lập bảng cân đối tài khoản tháng 12/N của công ty A

4.    Lập bảng cân đối kế toán ngày 1/12/N và ngày 31/12/N của công ty A

5.    lập báo cáo kết quả kinh doanh tháng 12/N

 



LIÊN HỆ

  • Địa chỉ : 70 Nguyễn Huệ, Tp Huế, TT Huế
  • Điện thoại: 0234 3837 073
  • Mail: cnhue@hueic.edu.vn
     

KHOA

  • Công nghệ Thông tin - Kinh tế số
  • Nhiệt lạnh
  • Cơ khí - Ô tô
  • Điện
  • Khoa học cơ bản

 

SINH VIÊN

  • Hoạt động
  • Cựu sinh viên

GIỚI THIỆU

  • Thông tin HUEIC
  • Tin tức Hueic
  • Đăng ký
  • Sự kiện
  • Liên hệ
Logo

Hệ thống quản trị đào tạo trực tuyến

Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế

© 2022 Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế. Toàn quyền nội dung
Designed by Coolstyles.org