
Hệ thống quản trị đào tạo trực tuyến
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 5
1. Trình bày sự cần thiết phải áp dụng phương pháp tổng hợp và cân đối kế toán.
2. Bảng cân đối kế toán là gì? Nêu phương pháp lập Bảng cân đối kế toán.
3. Trình bày mối quan hệ giữa Bảng cân đối kế toán và tài khoản kế toán.
4. Báo cáo kết quả kinh doanh là gì? Báo cáo kết quả kinh doanh có mối quan hệ với những loại tài khoản nào?
5. Trình bày nội dung kết cấu và các phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
BÀI TẬP CHƯƠNG 5
Bài 5.1
Cho số dư một số tài khoản tổng hợp và chi tiết của Công ty Lê Khang vào ngày 28/2/200N như sau (đvt: triệu đồng)
|
1 |
Tiền mặt |
500 |
|
2 |
Tiền gửi ngân hàng |
200 |
|
3 |
Phải trả người bán -Dư Nợ -Dư Có |
50 450 |
|
4 |
Phải thu khách hàng -Dư Nợ -Dư Có |
600 50 |
|
5 |
Vay ngắn hạn |
550 |
|
6 |
Dự phòng phải thu khó đòi |
40 |
|
7 |
Phải trả CNV |
630 |
|
8 |
Nguyên liệu, vật liệu |
450 |
|
9 |
Nguồn vốn kinh doanh |
X |
|
10 |
Công cụ, dụng cụ |
30 |
|
11 |
Đầu tư dài hạn khác |
350 |
|
12 |
Chi phí SXKD dở dang |
200 |
|
13 |
Nợ dài hạn |
900 |
|
14 |
Thành phẩm |
820 |
|
15 |
Quỹ đầu tư phát triển |
270 |
|
16 |
Đầu tư ngắn hạn khác |
50 |
|
17 |
TSCĐ hữu hình |
2.200 |
|
18 |
Nợ dài hạn đến hạn trả |
480 |
|
19 |
Lợi nhuận chưa phân phối |
Y |
|
20 |
Vốn góp liên doanh |
600 |
|
21 |
Chi phí phải trả |
80 |
|
22 |
Phải thu khác |
20 |
|
23 |
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước |
300 |
|
24 |
Phải trả, phải nộp khác |
350 |
|
25 |
Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn |
210 |
|
26 |
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn |
330 |
|
27 |
Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn |
140 |
|
28 |
Vay dài hạn |
680 |
|
29 |
Hao mòn TSCĐ |
1000 |
Yêu cầu: Tính x, y. Lập bảng cân đối kế toán của Công ty vào ngày 28/2/200N
Bài 5.2
Tại 1 Doanh nghiệp ABC vào ngày 31/12/200N có các tài liệu sau (đvt:1.000 đồng)
|
1 |
Tiền mặt |
500 |
|
2 |
Nguyên liệu, vật liệu |
4.500 |
|
3 |
Công cụ, dụng cụ |
1.500 |
|
4 |
Phải thu khách hàng |
1.000 |
|
5 |
TSCĐ hữu hình |
50.000 |
|
6 |
Vay ngắn hạn |
3.000 |
|
7 |
Phải trả cho người bán |
1.800 |
|
8 |
Nguồn vốn kinh doanh |
52.000 |
|
9 |
Sản phẩm dở dang |
2.000 |
|
10 |
Tiền gửi ngân hàng |
8.000 |
|
11 |
Phải nộp cho Nhà nước |
1.000 |
|
12 |
Quỹ đầu tư phát triển |
2.500 |
|
13 |
Phải trả khác |
500 |
|
14 |
Tạm ứng |
500 |
|
15 |
Lãi chưa phân phối |
2.500 |
|
16 |
Thành phẩm |
3.000 |
|
17 |
Quỹ khen thưởng |
1.500 |
|
18 |
Phải trả CNV |
200 |
|
19 |
Phải thu khác |
1.000 |
|
20 |
Vay dài hạn |
7.000 |
Trong tháng 1/200N+1 có phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau
1. Nhập kho Nguyên vật liệu trả bằng tiền gửi ngân hàng 30.000
2. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 5.000
3. Chi tiền mặt cho nhân viên đi công tác 1.000
4. Khách hàng trả nợ bằng tiền gửi ngân hàng 1.100
5. Dũng lợi nhuận chưa phân phối bổ sung quỹ khen thưởng 1.500
6. Nhà nước cấp cho doanh nghiệp một TSCĐ hữu hình trị giá 8.000
7. Chi tiền mặt để trợ cấp khó khăn cho CNV bằng quỹ phúc lợi 800
8. Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ cho người bán 700
Yêu cầu:
- Lập bảng cân đối kế toán vào ngày 31/12/200N
- Lập bảng cân đối kế toán mới sau khi:
+ Phát sinh nghiệp vụ 1 – 4
+ Phát sinh nghiệp vụ 5 – 8
+ Phát sinh nghiệp vụ 1 – 8
Bài 5.3
Một DN được thành lập với số vốn ban đầu do cổ đông góp vốn ban đầu gồm , Đvt:1.000.000đ
|
1.TSCĐ HH: 2.NVL 3.TGNH |
200.000 50.000 150.000 |
Trong kỳ hoạt động đầu tiên phát sinh các nghiệp vụ:
1.Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 10.000
2.Chi tiền mặt để mua CCDC có giá trị 5.000
3.Mua một số hàng hóa chưa trả tiền người bán trị giá 30.000
4.Dùng TGNH để trả nợ người bán 20.000
Yêu cầu:
-Lập BCĐKT tại thời điểm thành lập
-Lập BCĐKT mới vào cuối kỳ hoạt động
Bài 5.4
Hãy lập bảng Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty Minh Anh theo tài liệu sau đây (đvt: tỷ đồng)
1. Tổng doanh thu bán hàng 300, chiết khấu thương mại 2, giảm giá hàng bán bị trả lại 3
2. Giá xuất kho của hàng đã tiêu thụ là 160
3. Chi phí bán hàng 6, chi phí quản lý doanh nghiệp 5
4. Thuế xuất khẩu 7,5
5. Doanh thu hoạt động tài chính 8; thu nhập khác 4
6. Chi phí tài chính 2; chi phí khác 6
7. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 25% trên tổng thu nhập