
Hệ thống quản trị đào tạo trực tuyến
Câu hỏi ôn tập chương 1
1. Kế toán là gì ?
2. Đối tượng nào có nhu cầu sử dụng thông tin kế toán ?
3. Phân biệt kế toán tài chính và kế toán quản trị.
4. Nguyên tắc kế toán là gì? Trình bày các nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận.
5. Đối tượng của kế toán là gì ?
6. Tiêu chí nào để ghi nhận tài sản trong đơn vị kế toán ? Phân biệt TSNH và TSDH.
7. Phân biệt Vốn chủ sở hữu và Nợ phải trả.
Bài tập 1.1
Vận dụng các nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận để xử lí các tình huốnng sau:
1. Chủ sở hữu công ty X cho ông S (nhân viên của công ty) vay 5.000.000 đồng. Khoản nợ của ông S có ghi vào sổ kế toán của công ty X không?
2. Ngày 1/1/N công ty X chi 60.000.000 đồng thanh toán tiền thuê văn phòng cho cả năm, bắt đầu từ ngày 1/1/N. Anh (chị) hãy cho biết số tiền thuê văn phòng được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp của tháng 01/N là bao nhiêu?
3. Ngày 15/06/N Công ty X xuất 100 sản phẩm A chuyển đi bán cho Công ty Y. Ngày 20/06/N Công ty Y nhận được hàng và chấp nhận thanh toán. Số sản phẩm trên được hạch toán tiêu thụ vào thời điểm nào?
4. Chủ sở hữu công ty X mua một ôtô con để dùng riêng cho gia đình với giá 330.000.000 đồng, đã thanh toán bằng chuyển khoản từ tài khoản cá nhân của ông ta. Giá trị của ôtô trên có được ghi vào sổ kế toán của công ty X không?
Bài tập 1.2.
Tình hình tài sản của công ty (A) ngày 31/12/20XX như sau: (Đvt: 1.000đ)
|
1. |
Nguyên liệu, vật liệu |
10.000 |
12. |
Tiền mặt |
30.000 |
|
2. |
Hàng hóa |
100.000 |
13. |
Phải thu khác |
5.000 |
|
3. |
Vay ngắn hạn |
70.000 |
14. |
Phải trả cho người bán |
30.000 |
|
4. |
Công cụ, dụng cụ |
5.000 |
15. |
Tiền gửi ngân hàng |
20.000 |
|
5. |
Quỹ đầu tư phát triển |
10.000 |
16. |
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn |
10.000 |
|
6. |
Nguồn vố đầu tư XDCB |
30.000 |
17. |
Vay dài hạn |
30.000 |
|
7. |
Tạm ứng |
4.000 |
18. |
Thành phẩm |
90.000 |
|
8. |
Phải thu khách hàng |
16.000 |
19. |
Phải trả công nhân viên |
5.000 |
|
9. |
Tài sản cố định hữu hình |
300.000 |
20. |
Chi phí SXKD dở dang |
50.000 |
|
10. |
Lợi nhuận chưa phân phối |
15.000 |
21. |
Thuế và các khoản phải nộp NN |
10.000 |
|
11. |
Nguồn vốn kinh doanh |
470.000 |
22. |
Thuế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn |
10.000 |
|
|
|
|
23. |
Xây dựng cơ sở dở dang |
20.000 |
Yêu cầu: Hãy phân loại tài sản, nguồn vốn và xác định tổng số?
Bài tập 1. 3
Ngày 30/04/20XX ở một xí nghiêp có tình hình vốn kinh doanh như sau:
(Đvt: 1.000đ)
|
1. |
Nguyên vật liệu |
114.000 |
11 |
Quỹ dự phòng tài chính |
17.000 |
|
2. |
Quỹ đầu tư phát triển |
70.000 |
12 |
Chi phí SXKD dở dang |
30.000 |
|
3. |
Tiền gửi ngân hàng |
60.000 |
13 |
Tài sản cố định hữu hình |
414.000 |
|
4. |
Công cụ, dụng cụ |
20.000 |
14 |
Nguồn vốn xây dựng cơ bản |
47.000 |
|
5. |
Vay ngắn hạn |
35.000 |
15 |
Thuế và các khỏa phải nộp NN |
29.000 |
|
6. |
Tiền mặt |
10.000 |
16 |
Nguồn vốn kinh doanh |
319.000 |
|
7. |
Phải trả người bán |
65.000 |
17 |
Tạm ứng |
5.000 |
|
8. |
Thuế GTGT được khấu trừ |
5.000 |
18 |
Phải trả công nhân viên |
18.000 |
|
9. |
Thành phẩm |
35.000 |
19 |
Lợi nhuận chưa phân phối |
15.000 |
|
10. |
Phải thu khách hàng |
30.000 |
20 |
Vay dài hạn |
108.000 |
Yêu cầu: Phân loại tài sản và nguồn vốn và xác định tổng số?