
Hệ thống quản trị đào tạo trực tuyến
Pandas là thư viện Python mạnh mẽ dùng để:
Phân tích dữ liệu
Xử lý dữ liệu dạng bảng
Làm sạch dữ liệu
Chuẩn bị dữ liệu cho Machine Learning
Pandas đặc biệt phù hợp với dữ liệu dạng bảng giống như Excel hoặc cơ sở dữ liệu.
import pandas as pd
Series là mảng 1 chiều trong Pandas.
Có cấu trúc:
Index + Values
Ví dụ:
import pandas as pd
data = [10, 20, 30, 40]
s = pd.Series(data)
print(s)
Kết quả:
0 10
1 20
2 30
3 40
Trong đó:
| Thành phần | Ý nghĩa |
|---|---|
| Index | chỉ số |
| Value | giá trị dữ liệu |
DataFrame là bảng dữ liệu 2 chiều.
Giống như:
bảng Excel
bảng SQL
Có cấu trúc:
Rows (hàng)
Columns (cột)
Index
Values
Ví dụ:
data = {
"Tên": ["An", "Bình", "Chi"],
"Tuổi": [20, 21, 19],
"Điểm": [8.5, 7.0, 9.0]
}
df = pd.DataFrame(data)
print(df)
Kết quả:
Tên Tuổi Điểm
0 An 20 8.5
1 Bình 21 7.0
2 Chi 19 9.0
| Tiêu chí | Series | DataFrame |
|---|---|---|
| Số chiều | 1 chiều | 2 chiều |
| Cấu trúc | Index + Value | Rows + Columns |
| Giống | 1 cột Excel | Bảng Excel |
Trong thực tế, dữ liệu thường được lưu dưới dạng:
CSV
Excel
JSON
Pandas hỗ trợ đọc rất dễ dàng.
CSV là định dạng dữ liệu phổ biến nhất.
Ví dụ file:
sales.csv
df = pd.read_csv("sales.csv")
df = pd.read_excel("sales.xlsx")
Có thể đọc sheet cụ thể:
df = pd.read_excel("sales.xlsx", sheet_name="Sheet1")
df = pd.read_json("data.json")
Sau khi đọc dữ liệu, cần khám phá dữ liệu ban đầu.
df.head()
Ví dụ:
df.head(10)
df.tail()
df.info()
Kết quả hiển thị:
số dòng
số cột
kiểu dữ liệu
dữ liệu thiếu
Ví dụ:
RangeIndex: 100 entries
Columns: 5
dtypes: int64, object, float64
df.describe()
Cho biết:
mean
min
max
std
quartiles
Cú pháp:
df.loc[row, column]
Ví dụ:
df.loc[0]
Lấy dòng đầu.
Lấy cột:
df.loc[:, "Tên"]
Cú pháp:
df.iloc[row_index, column_index]
Ví dụ:
df.iloc[0]
Lấy dòng đầu.
Lấy ô dữ liệu:
df.iloc[0,1]
df.iloc[0:5]
Lấy 5 dòng đầu.
Index là chỉ số xác định vị trí dòng trong DataFrame.
Ví dụ:
0
1
2
3
Có thể đặt index mới:
df.set_index("Tên")
Columns là tên các cột dữ liệu.
Ví dụ:
Tên
Tuổi
Điểm
Có thể lấy danh sách cột:
df.columns
| loc | iloc |
|---|---|
| theo nhãn | theo vị trí |
| dùng tên cột | dùng số |
| dễ đọc | nhanh |
import pandas as pd
df = pd.read_csv("sales.csv")
df.head()
df.info()
Ví dụ:
df.loc[0]
df.iloc[0:5]
Cho file dữ liệu sales.csv chứa thông tin bán hàng gồm:
Date
Product
Region
Revenue
Đọc file dữ liệu bằng Pandas.
Hiển thị 10 dòng đầu tiên.
Xem thông tin dữ liệu bằng info().
Lấy dữ liệu của tháng 1.
Truy xuất:
5 dòng đầu
1 cột doanh thu.
import pandas as pd
df = pd.read_csv("sales.csv")
print(df.head())
print(df.info())
print(df["Revenue"])