a. .Đặc tính cơ n =
f(M): Giống như động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập
Biểu diễn quan hệ giữa tốc độ n và mômen quay
M khi điện áp U = const, điện trở mạch phần ứng Rư = const, điện trở
mạch kích từ Rkt = const.
Từ phương trình tốc
độ:

Mô Men điện từ :
Lúc đó
tốc độ động cơ như sau:

Nếu có mắc điện trở Rp
vào mạch phần ứng


Hình 4-25. Đường đặc tính cơ của động cơ một chiều kích từ
song song
|
|
Đường 1 - đặc tính cơ
tự nhiên (Rp = 0).
Đường 2 – đặc tính cơ
khi có điện trở phụ (R
p ¹ 0).
c. Đặc tính làm việc
Đặc tính làm việc xác định khi điện áp U =
const và dòng điện kích từ I
kt = const. Các đường đặc tính (Hình
4-26):
Tốc độ n = f (P
2)
Mômen M = f(P
2)
Dòng điện I
ư
= f(P2)
Hiệu suất η = f (P
2)
với P
2 –là
công suất cơ trên trục.
Đặc tính cơ cứng và
tốc độ hầu như không đổi khi công suất trên trục thay đổi.

Hình 4-26. Các đường tính làm việc của động cơ một chiều
kích từ song song
|
|